tâm thể

tâm thể

Một bác sĩ giải thích về bệnh tâm thể cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái tinh thần thể chất liên quan mật thiết với nhau: "tâm thể" chỉ sự tương tác giữa tâm lý (tinh thần) cơ thể (thể chất), đặc biệt trong y học, khi các yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất.
    • Lĩnh vực y học tâm thể: "tâm thể" cũng được dùng để chỉ ngành y học nghiên cứu mối quan hệ giữa tâm lý bệnh cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Y học tâm thể nghiên cứu cách căng thẳng gây ra bệnh dạ dày. (Ngành y học này xem xét mối liên hệ giữa tâm lý các bệnh thể chất.)
    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân rối loạn tâm thể. (Bác sĩ xác định bệnh nhân vấn đề sức khỏe bắt nguồn từ tâm lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "y học tâm thể": chuyên ngành y học điều trị các bệnh nguyên nhân tâm lý.

    • Y học tâm thể giúp bệnh nhân hiểu nỗi đau thể chất do stress gây ra. (Chuyên ngành này kết hợp tâm lý trị liệu điều trị thể chất.)
  • "rối loạn tâm thể": tình trạng bệnh các triệu chứng thể chất xuất phát từ yếu tố tâm lý.

    • Rối loạn tâm thể thường biểu hiện qua đau đầu, mệt mỏi không tìm thấy nguyên nhân thực thể. (Triệu chứng này đòi hỏi điều trị tâm lý song song với y học.)
Biến thể từ gần giống
  • Tâm lý (danh từ): phần tinh thần, suy nghĩ, cảm xúc của con người.

    • Tâm lý ổn định giúp cơ thể khỏe mạnh. (Tinh thần tốt hỗ trợ sức khỏe thể chất.)
  • Thể chất (danh từ): phần cơ thể, sức khỏe vật .

    • Thể chất yếu có thể do căng thẳng tâm lý kéo dài. (Cơ thể suy nhược thường liên quan đến tâm trạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tâm sinh lý: mối quan hệ giữa tâm lý sinh lý cơ thể.
  • Tâm thần thể chất: từ Hán Việt tương tự, nhấn mạnh sự kết hợp giữa tinh thần thể xác.
Thành ngữ liên quan
  • Tâm thể tương thông: tâm lý thể chất ảnh hưởng lẫn nhau.
    • Tâm thể tương thông giải thích vì sao vui vẻ giúp cơ thể khỏe mạnh. (Nguyên lý này cho thấy sự liên kết chặt chẽ giữa tinh thần sức khỏe.)

Từ chứa "tâm thể"